autumn
danh từA1Bản nhápUK /ˈɔː.təm/US /ˈɑː.t̬əm/
mùa thu
the season between summer and winter
Lưu ý cho người Việt
- n cuối câm: /ˈɔː.təm/. Anh-Mỹ hay dùng fall.
Câu ví dụ
Autumn is my favourite season in Hanoi.
Mùa thu là mùa tôi thích nhất ở Hà Nội.
Many birds fly south in autumn.
Nhiều loài chim bay về phương nam vào mùa thu.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.