increase
danh từA2Bản nhápUK /ˈɪŋ.kriːs/
Trọng âm: IN-crease
sự gia tăng
a rise in amount or number
Cụm từ hay đi kèm
- an increase in crime
- a sharp increase
Lưu ý cho người Việt
- Danh từ nhấn âm 1 (IN-crease), động từ nhấn âm 2 (in-CREASE, Buổi 26). an increase IN.
Câu ví dụ
More video surveillance may lead to an increase in public safety.
Giám sát bằng camera nhiều hơn có thể giúp tăng an toàn công cộng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.