nostalgic
tính từBản nhápUK /nɒsˈtæl.dʒɪk/US /nɑːˈstæl.dʒɪk/
Trọng âm: nos-TAL-gic
hoài niệm; nhớ về quá khứ
thinking happily about the past
Cụm từ hay đi kèm
- feel nostalgic about
- a nostalgic song
Câu ví dụ
That old song always makes me feel nostalgic about my student days.
Bài hát cũ đó luôn khiến tôi hoài niệm về thời sinh viên.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.