EnHọc tiếng Anh

keep up with

cụm động từBản nháp
UK /ˌkiːp ˈʌp wɪð/

theo kịp

to stay at the same level or speed as others

Dạng từ

Quá khứ
kept up with

Cụm từ hay đi kèm

  • keep up with technology
  • keep up with the latest trends

Câu ví dụ

  • Older people sometimes find it hard to keep up with new technology.

    Người lớn tuổi đôi khi thấy khó theo kịp công nghệ mới.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.