digital divide
cụm danh từBản nhápUK /ˌdɪdʒ.ɪ.təl dɪˈvaɪd/US /ˌdɪdʒ.ə.t̬əl dɪˈvaɪd/
khoảng cách số (giữa người có và không có công nghệ)
the gap between people with and without technology access
Cụm từ hay đi kèm
- widen the digital divide
- bridge the digital divide
Câu ví dụ
The digital divide between cities and rural areas is still wide.
Khoảng cách số giữa thành phố và nông thôn vẫn còn lớn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.