EnHọc tiếng Anh

critic

danh từB2Bản nháp
UK /ˈkrɪt.ɪk/US /ˈkrɪt̬.ɪk/

nhà phê bình

a person who writes reviews of films, books or art

Cụm từ hay đi kèm

  • a film critic
  • praised by critics

Câu ví dụ

  • The sequel might have done better at the box office if the critics had liked it.

    Phần tiếp theo có lẽ đã có doanh thu phòng vé tốt hơn nếu giới phê bình thích nó.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.