compared with
cụm từ cố địnhBản nhápUK /kəmˈpeəd wɪð/US /kəmˈperd wɪð/
so với
used to show how two things differ
Cụm từ hay đi kèm
- compared with last year
- compared to 2010
Lưu ý cho người Việt
- compared with = compared to (đều đúng). Theo sau là danh từ.
Câu ví dụ
Compared with 2019, the number of tourists in Phu Quoc almost doubled in 2023.
So với năm 2019, số khách đến Phú Quốc gần như tăng gấp đôi vào năm 2023.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.