EnHọc tiếng Anh

campaign

danh từB1Bản nháp
UK /kæmˈpeɪn/

chiến dịch

a planned series of actions to achieve a goal

Cụm từ hay đi kèm

  • an advertising campaign
  • launch a campaign
  • a public awareness campaign

Lưu ý cho người Việt

  • g câm: kam-PAIN.

Câu ví dụ

  • A national campaign could raise awareness of the dangers of drink-driving.

    Một chiến dịch toàn quốc có thể nâng cao nhận thức về nguy hiểm của việc lái xe khi say rượu.

  • Nobody knows whether the new campaign will improve people's mental health.

    Không ai biết liệu chiến dịch mới có cải thiện sức khỏe tinh thần của người dân không.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.