EnHọc tiếng Anh

self-confidence

danh từBản nháp
UK /ˌselfˈkɒn.fɪ.dəns/US /ˌselfˈkɑːn.fə.dəns/

sự tự tin

belief in your own abilities

Cụm từ hay đi kèm

  • build self-confidence
  • lack self-confidence

Câu ví dụ

  • In hindsight, the competition helped me build my self-confidence.

    Giờ nghĩ lại, cuộc thi đã giúp tôi xây dựng sự tự tin.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.