EnHọc tiếng Anh

go for a walk

cụm từ cố địnhBản nháp
UK /ɡəʊ fər ə ˈwɔːk/US /ɡoʊ fɚ ə ˈwɑːk/

đi dạo

to leave the house and move on foot for pleasure

Cụm từ hay đi kèm

  • go for a walk in the park
  • go for a walk after dinner

Lưu ý cho người Việt

  • Có a: go for A walk. Cũng nói: take a walk (Anh-Mỹ).

Câu ví dụ

  • I go for a walk by the lake every evening to get some fresh air.

    Tối nào tôi cũng đi dạo bên hồ để hít thở không khí trong lành.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.