convert
động từB2Bản nhápUK /kənˈvɜːt/US /kənˈvɝːt/
Trọng âm: con-VERT
chuyển đổi (mục đích sử dụng)
to change something into a different form or use
Cụm từ hay đi kèm
- be converted into a hotel
- convert A into B
Lưu ý cho người Việt
- convert A INTO B (không dùng *to* trong văn chuẩn Task 1). Danh từ: conversion.
Câu ví dụ
Since 2000, the harbour has been converted into a shopping centre.
Từ năm 2000, bến cảng đã được chuyển thành một trung tâm mua sắm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.