EnHọc tiếng Anh

review

danh từA2Bản nháp
UK /rɪˈvjuː/

bài phê bình; bài đánh giá

an article giving an opinion of a film, book or show

Cụm từ hay đi kèm

  • good reviews
  • mixed reviews
  • write a review

Câu ví dụ

  • The film received mixed reviews, but its soundtrack was a huge success.

    Bộ phim nhận đánh giá trái chiều, nhưng nhạc phim thì rất thành công.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.