go straight on
cụm từ cố địnhBản nhápUK /ˌɡəʊ ˈstreɪt ɒn/US /ˌɡoʊ ˈstreɪt ɑːn/
đi thẳng
to continue ahead without turning
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Mỹ hay nói go straight ahead.
Câu ví dụ
You go straight on and turn left at the corner.
Bạn đi thẳng rồi rẽ trái ở góc phố.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.