comply with
cụm động từBản nhápUK /kəmˈplaɪ wɪð/
tuân thủ
to obey a rule
Cụm từ hay đi kèm
- comply with the law
- comply with regulations
Câu ví dụ
All companies are required to comply with the new regulations.
Mọi công ty đều phải tuân thủ các quy định mới.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.