EnHọc tiếng Anh

stairs

danh từBản nháp
UK /steəz/US /sterz/

cầu thang

steps that go from one level of a building to another

Lưu ý cho người Việt

  • Luôn dùng số nhiều: go up the stairs.

Câu ví dụ

  • The stairs are very narrow in my grandparents' house.

    Cầu thang nhà ông bà tôi rất hẹp.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.