root cause
cụm danh từBản nhápUK /ˌruːt ˈkɔːz/US /ˌruːt ˈkɑːz/
nguyên nhân gốc rễ
the basic reason behind a problem
Cụm từ hay đi kèm
- tackle the root causes of crime
- the root cause of the problem
Câu ví dụ
Poverty and a lack of education are two root causes of juvenile crime.
Nghèo đói và thiếu giáo dục là hai nguyên nhân gốc rễ của tội phạm vị thành niên.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.