EnHọc tiếng Anh

colour

danh từA1Bản nháp
UK /ˈkʌl.ə/US /ˈkʌl.ɚ/

màu sắc

red, blue, green, yellow, etc.

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Mỹ viết color. Hỏi màu: What colour is it?

Câu ví dụ

  • What colour is your bedroom? It's light blue.

    Phòng ngủ của bạn màu gì? Màu xanh nhạt.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.