multinational corporation
cụm danh từBản nhápUK /ˌmʌl.tiˌnæʃ.ən.əl ˌkɔː.pəˈreɪ.ʃən/US /ˌmʌl.t̬iˌnæʃ.ən.əl ˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/
tập đoàn đa quốc gia
a large company operating in many countries
Cụm từ hay đi kèm
- large multinational corporations
- work for a multinational
Lưu ý cho người Việt
- Nói gọn: a multinational. Viết tắt trong ghi chú: MNC.
Câu ví dụ
Multinational corporations often outsource production to countries with lower wages.
Các tập đoàn đa quốc gia thường thuê ngoài việc sản xuất ở các nước có lương thấp hơn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.