advertising
danh từA2Bản nhápUK /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/US /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/
Trọng âm: AD-ver-tis-ing
ngành/hoạt động quảng cáo
the business of telling people about products to sell them
Cụm từ hay đi kèm
- online advertising
- advertising aimed at children
Lưu ý cho người Việt
- advertising (không đếm được, nói chung) ≠ an advertisement / an advert / an ad (một mẩu quảng cáo).
Câu ví dụ
It is often claimed that online advertising is harmful to children.
Người ta thường cho rằng quảng cáo trên mạng có hại cho trẻ em.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.