unemployed
tính từB1Bản nhápUK /ˌʌn.ɪmˈplɔɪd/
thất nghiệp
without a job
Câu ví dụ
He is unemployed, so he is looking for work.
Anh ấy đang thất nghiệp nên đang tìm việc.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.
thất nghiệp
without a job
He is unemployed, so he is looking for work.
Anh ấy đang thất nghiệp nên đang tìm việc.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.