ban
động từB1Bản nhápUK /bæn/
cấm
to officially forbid something
Dạng từ
- Quá khứ
- banned
- V-ing
- banning
Cụm từ hay đi kèm
- ban smoking in public places
- be banned from
Lưu ý cho người Việt
- Nhân đôi n: banned, banning. Danh từ cùng dạng: a ban ON something.
Câu ví dụ
Smoking should be banned in all public places.
Nên cấm hút thuốc ở mọi nơi công cộng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.