across
giới từA1Bản nhápUK /əˈkrɒs/US /əˈkrɑːs/
băng qua; sang bên kia
from one side to the other side of something
Cụm từ hay đi kèm
- go across the bridge
- across the road
Câu ví dụ
We walk along the river and go across the bridge.
Chúng tôi đi bộ dọc bờ sông rồi băng qua cầu.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.