EnHọc tiếng Anh

handmade

tính từBản nháp
UK /ˌhændˈmeɪd/

làm bằng tay; thủ công

made by a person, not a machine

Câu ví dụ

  • My mother gave me a handmade bag.

    Mẹ tặng tôi một chiếc túi làm thủ công.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.