cash
danh từA2Bản nhápUK /kæʃ/
tiền mặt
money in coins and notes
Cụm từ hay đi kèm
- pay in cash
Câu ví dụ
Cash is the easiest way to pay at the market.
Tiền mặt là cách trả tiền dễ nhất ở chợ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.