prohibit
động từB2Bản nhápUK /prəˈhɪb.ɪt/US /proʊˈhɪb.ɪt/
cấm (trang trọng)
to officially forbid
Cụm từ hay đi kèm
- be prohibited by law
- prohibit someone from doing
Lưu ý cho người Việt
- prohibit sb FROM V-ing; trang trọng hơn ban.
Câu ví dụ
Animal testing for cosmetics has been prohibited in many countries.
Thử nghiệm mỹ phẩm trên động vật đã bị cấm ở nhiều nước.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.