EnHọc tiếng Anh

wide

tính từA2Bản nháp
UK /waɪd/

rộng (bề ngang)

measuring a large distance from side to side

Dạng từ

So sánh hơn
wider

Câu ví dụ

  • Our house is narrow, but the balcony is wide.

    Nhà chúng tôi hẹp nhưng ban công thì rộng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.