EnHọc tiếng Anh

competition

danh từA2Bản nháp
UK /ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/US /ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/

Trọng âm: com-pe-TI-tion

cuộc thi; sự cạnh tranh

an event in which people try to win

Cụm từ hay đi kèm

  • enter a competition
  • win a competition

Câu ví dụ

  • Did you use to take part in sports competitions at school?

    Hồi đi học bạn có hay tham gia các cuộc thi thể thao không?

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.