EnHọc tiếng Anh

lifelong learning

cụm danh từBản nháp
UK /ˌlaɪf.lɒŋ ˈlɜː.nɪŋ/US /ˌlaɪf.lɑːŋ ˈlɝː.nɪŋ/

học tập suốt đời

continuing to study and gain skills throughout your life

Cụm từ hay đi kèm

  • encourage lifelong learning

Câu ví dụ

  • Lifelong learning is necessary because in-demand skills change very quickly.

    Học tập suốt đời là cần thiết vì những kỹ năng được săn đón thay đổi rất nhanh.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.