EnHọc tiếng Anh

rehearse

động từBản nháp
UK /rɪˈhɜːs/US /rɪˈhɝːs/

tập dượt (trước khi biểu diễn)

to practise a performance before the real show

Cụm từ hay đi kèm

  • rehearse for a show
  • rehearse every evening

Câu ví dụ

  • We had been rehearsing every evening for two months before the show.

    Chúng tôi đã tập dượt mỗi tối suốt hai tháng trước buổi diễn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.