EnHọc tiếng Anh

employee

danh từA2Bản nháp
UK /ɪmˈplɔɪ.iː/

Trọng âm: em-ploy-EE

nhân viên; người lao động

a person who works for a company

Cụm từ hay đi kèm

  • full-time employees
  • the company's employees

Lưu ý cho người Việt

  • -ee = người ĐƯỢC thuê; -er = người thuê (employer). Nhầm hai từ này làm câu sai nghĩa hoàn toàn.
  • Trọng âm có thể ở âm cuối: em-ploy-EE (hoặc em-PLOY-ee).

Câu ví dụ

  • The company offers free training so as to keep its best employees.

    Công ty đào tạo miễn phí để giữ chân những nhân viên giỏi nhất.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.