commit
động từB1Bản nhápUK /kəˈmɪt/
Trọng âm: com-MIT
phạm (tội)
to do something wrong or illegal
Dạng từ
- Quá khứ
- committed
- V-ing
- committing
Cụm từ hay đi kèm
- commit a crime
- commit an offence
Lưu ý cho người Việt
- Nhấn âm 2 nên gấp đôi t: committed, committing.
Câu ví dụ
Most crimes in big cities are committed at night.
Phần lớn tội phạm ở thành phố lớn xảy ra vào ban đêm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.