a little
hạn định từBản nhápUK /ə ˈlɪt.əl/US /ə ˈlɪt̬.əl/
một chút (không đếm được)
a small amount of
Lưu ý cho người Việt
- a little + danh từ không đếm được: a little sugar.
Câu ví dụ
Add a little salt and a few eggs.
Cho thêm một chút muối và vài quả trứng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.