EnHọc tiếng Anh

opposite

giới từA1Bản nháp
UK /ˈɒp.ə.zɪt/US /ˈɑː.pə.zɪt/

Trọng âm: OP-po-site

đối diện

facing something on the other side

Lưu ý cho người Việt

  • Không thêm of hay to: opposite the bank (không nói *opposite to the bank* trong văn nói thường).

Câu ví dụ

  • My wardrobe is opposite the door.

    Tủ quần áo của tôi đối diện cửa ra vào.

  • The swimming pool is directly opposite the changing rooms.

    Bể bơi ở ngay đối diện phòng thay đồ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.