EnHọc tiếng Anh

detrimental

tính từBản nháp
UK /ˌdet.rɪˈmen.təl/US /ˌdet.rəˈmen.t̬əl/

Trọng âm: det-ri-MEN-tal

có hại

causing harm

Cụm từ hay đi kèm

  • have a detrimental effect on
  • detrimental to health

Lưu ý cho người Việt

  • detrimental TO something; have a detrimental effect ON something. Trang trọng hơn harmful (Buổi 38).

Câu ví dụ

  • Processed food has a detrimental effect on children's health.

    Thực phẩm chế biến sẵn có tác động có hại đến sức khỏe trẻ em.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.