EnHọc tiếng Anh

nightlife

danh từBản nháp
UK /ˈnaɪt.laɪf/

cuộc sống về đêm (hoạt động vui chơi buổi tối)

entertainment available in the evening, e.g. bars

Cụm từ hay đi kèm

  • exciting nightlife
  • the city's nightlife

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được, viết liền một từ.

Câu ví dụ

  • Ho Chi Minh City is a vibrant city with exciting nightlife.

    Thành phố Hồ Chí Minh là một thành phố sôi động với cuộc sống về đêm hấp dẫn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.