outer space
cụm danh từBản nhápUK /ˌaʊ.tə ˈspeɪs/US /ˌaʊ.t̬ɚ ˈspeɪs/
không gian vũ trụ (ngoài khí quyển)
the area beyond the Earth's atmosphere
Cụm từ hay đi kèm
- travel into outer space
Câu ví dụ
It was in 1961 that the first human travelled into outer space.
Chính năm 1961 con người đầu tiên bay vào không gian vũ trụ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.