floor
danh từA1Bản nhápUK /flɔː/US /flɔːr/
tầng (nhà); sàn nhà
one level of a building; also the surface you walk on
Cụm từ hay đi kèm
- on the second floor
- on the floor
Lưu ý cho người Việt
- Tầng dùng on: on the third floor.
Câu ví dụ
My parents' bedroom is on the second floor.
Phòng ngủ của bố mẹ tôi ở tầng hai.
My office is on the third floor.
Văn phòng của tôi ở tầng ba.
Be careful! The floor is wet.
Cẩn thận! Sàn nhà ướt đấy.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.