hang out
cụm động từBản nhápUK /ˌhæŋ ˈaʊt/
đi chơi; tụ tập (thân mật)
to spend time relaxing with friends (informal)
Dạng từ
- Quá khứ
- hung out
Cụm từ hay đi kèm
- hang out with friends
Lưu ý cho người Việt
- Thân mật, dùng khi nói; trong bài viết trang trọng dùng spend time with.
Câu ví dụ
I like hanging out with my friends at the coffee shop.
Tôi thích tụ tập với bạn bè ở quán cà phê.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.