chronic disease
cụm danh từBản nhápUK /ˌkrɒn.ɪk dɪˈziːz/US /ˌkrɑː.nɪk dɪˈziːz/
bệnh mãn tính
an illness that lasts a long time
Dạng từ
- Số nhiều
- chronic diseases
Cụm từ hay đi kèm
- chronic diseases such as diabetes
Lưu ý cho người Việt
- ch đọc /k/: KRON-ik.
Câu ví dụ
What worries doctors most is the rise in chronic diseases among young people.
Điều khiến các bác sĩ lo nhất là sự gia tăng bệnh mãn tính ở người trẻ.
Chronic diseases place a heavy burden on the healthcare system.
Bệnh mãn tính tạo gánh nặng lớn cho hệ thống y tế.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.