receptionist
danh từBản nhápUK /rɪˈsep.ʃən.ɪst/
Trọng âm: re-CEP-tion-ist
lễ tân
a person who greets visitors at the front desk
Cụm từ hay đi kèm
- hotel receptionist
Câu ví dụ
The receptionist is checking in a guest right now.
Lễ tân đang làm thủ tục nhận phòng cho một vị khách.
The receptionist showed us the way to our room.
Lễ tân chỉ đường cho chúng tôi lên phòng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.