biased
tính từBản nhápUK /ˈbaɪ.əst/
thiên vị; phiến diện
unfairly supporting one side
Cụm từ hay đi kèm
- biased reporting
- be biased against/towards
Lưu ý cho người Việt
- -ed đọc /t/: BAI-əst (2 âm tiết), không đọc 'bai-ơ-sơ-đơ'.
Câu ví dụ
A good journalist should be objective and not biased.
Một nhà báo giỏi nên khách quan và không thiên vị.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.