popular
tính từA1Bản nhápUK /ˈpɒp.jə.lər/US /ˈpɑː.pjə.lɚ/
Trọng âm: POP-u-lar
phổ biến; được ưa chuộng
liked by many people
Cụm từ hay đi kèm
- the most popular destination
- popular with young people
Lưu ý cho người Việt
- popular WITH somebody (không dùng *popular for somebody*).
Câu ví dụ
Da Nang was the second most popular destination in both years.
Đà Nẵng là điểm đến được ưa chuộng thứ hai trong cả hai năm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.