EnHọc tiếng Anh

always

trạng từA1Bản nháp
UK /ˈɔːl.weɪz/US /ˈɑːl.weɪz/

luôn luôn (100%)

every time; at all times

Câu ví dụ

  • My father never cooks, but he always does the housework.

    Bố tôi không bao giờ nấu ăn, nhưng luôn làm việc nhà.

  • I always do my best in every lesson.

    Tôi luôn cố gắng hết sức trong mỗi buổi học.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.