EnHọc tiếng Anh

tech-savvy

tính từBản nháp
UK /ˌtekˈsæv.i/

rành công nghệ

good at using modern technology

Cụm từ hay đi kèm

  • tech-savvy young people

Câu ví dụ

  • I can see why older people worry, but most young people are tech-savvy enough to stay safe online.

    Tôi hiểu vì sao người lớn tuổi lo lắng, nhưng phần lớn người trẻ đủ rành công nghệ để an toàn trên mạng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.