EnHọc tiếng Anh

violate

động từC1Bản nháp
UK /ˈvaɪə.leɪt/

vi phạm; xâm phạm

to break a law or agreement

Cụm từ hay đi kèm

  • violate the law
  • violate someone's privacy
  • violate human rights

Câu ví dụ

  • Collecting personal data without consent violates people's privacy.

    Thu thập dữ liệu cá nhân không có sự đồng ý là xâm phạm quyền riêng tư.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.