wardrobe
danh từBản nhápUK /ˈwɔː.drəʊb/US /ˈwɔːr.droʊb/
Trọng âm: WAR-drobe
tủ quần áo
a tall cupboard where you hang clothes
Câu ví dụ
My wardrobe is opposite the door.
Tủ quần áo của tôi đối diện cửa ra vào.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.