apply for
cụm động từBản nhápUK /əˈplaɪ fɔː/US /əˈplaɪ fɔːr/
nộp đơn xin (việc, học bổng)
to formally ask for a job, place or scholarship
Dạng từ
- Ngôi 3 số ít
- applies for
- Quá khứ
- applied for
Cụm từ hay đi kèm
- apply for a job
Câu ví dụ
I am applying for a job at a bank.
Tôi đang nộp đơn xin việc ở một ngân hàng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.