EnHọc tiếng Anh

interesting

tính từA1Bản nháp
UK /ˈɪn.trə.stɪŋ/

Trọng âm: IN-ter-est-ing

thú vị

making you want to know more

Dạng từ

So sánh hơn
more interesting

Lưu ý cho người Việt

  • Thường đọc 3 âm tiết: IN-trə-sting. Trọng âm âm 1.

Câu ví dụ

  • That's an interesting idea!

    Ý kiến đó hay đấy!

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.