quite
trạng từA1Bản nhápUK /kwaɪt/
khá
to some degree; rather
Cụm từ hay đi kèm
- quite difficult
- quite a lot of
Lưu ý cho người Việt
- Đứng trước 'a/an': quite a long time (không nói *a quite long time*). Phân biệt quite /kwaɪt/ và quiet /ˈkwaɪ.ət/.
Câu ví dụ
Maths was fairly easy for me, but chemistry was quite challenging.
Toán với tôi khá dễ, nhưng hóa thì khá khó.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.