exhausted
tính từBản nhápUK /ɪɡˈzɔː.stɪd/US /ɪɡˈzɑː.stɪd/
Trọng âm: ex-HAUS-ted
kiệt sức
extremely tired
Lưu ý cho người Việt
- Mạnh hơn tired. h câm: /ɪɡˈzɔː-/.
Câu ví dụ
After the race I was exhausted but very proud.
Sau cuộc đua tôi kiệt sức nhưng rất tự hào.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.